Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm

0
41

Từ vựng tiếng Anh cho người đi làm. Khi nói đến Tiếng Anh công sở, người ta thường nghĩ ngay đến những buổi họp, thuyết trình, báo cáo, v…v… Tuy nhiên, những từ ngữ được sử dụng hàng ngày cũng không kém phần quan trọng để giao tiếp hiệu quả tại nơi làm việc. Dưới đây là một số những từ chỉ đồ dùngvăn phòng phẩm thường gặp nơi công sở, kèm theo đó là ví dụ minh họa.

  1. Post-it/ Sticky notes.Giấy nhớ, giấy nhắc việc.

Ví dụ “I have noted down Michele’s number on a post-it but now I can’t remember where I have placed it.”

 “Tôi đã ghi lại số điện thoại của Michele vào một tờ giấy nhớ nhưng tôi không nhớ đã để nó ở đâu rồi.”tu-vung-tieng-anh-cho-nguoi-di-lam

  1. Notepad.Tập giấy ghi chép

Ví dụ: “Do you happen to see my notepad anywhere? I can’t seem to find it.”

 “Anh có thấy tập giấy ghi chép của tôi ở đâu không? Tôi chịu không tìm thấy.”

  1. Binder – bìa rời

Ví dụ: “We have just bought a few ring binders, you can use them to keep your files.”

“Chúng ta mới mua thêm một số bìa rời đấy, cậu có thể dùng chúng để giữ giấy tờ.” 

  1. Paper clips– ghim giấy

Ví dụ: “Paper clips usually have an oblong shape with straight sides, but may also be triangular or circular, or have more elaborate shapes.”

“Ghim giấy thường có dáng thuôn dài với các cạnh bên thẳng, nhưng cũng có thể là hình tam giác hoặc tròn, hoặc những hình dạng khác phức tạp hơn.”

  1. Stapler– dập ghim

Ví dụ: “My stapler has been out of staples already, give me a new pile.”

“Dập ghim của tôi hết ghim rồi, đưa tôi một ít ghim mới.”

  1. Highlighter– bút nhớ dòng

Ví dụ: “I often use highlighters as they help me remember the main points more easily.”

 “Tôi thường dùng bút nhớ dòng vì chúng giúp tôi nhớ các ý chính dễ dàng hơn.” 

  1. Correction pen/ tape– Bút xóa, băng xóa

Ví dụ: “Elena, I need a new correction pen. Mine has dried out.”

“Elena, tôi cần một cái bút xóa mới. Cái của tôi hết mực rồi.”

  1. Adhesive tape– Băng dính

Ví dụ: “This bank note is torn… I wonder if we could fix it with adhesive tape?”

“Tờ tiền này bị rách rồi. Liệu dùng băng dính dán lại có tiêu được không nhỉ?”  

  1. Calculator– Máy tính bỏ túi

Ví dụ:“My aunt is an accountant so I always see her with a calculator in her hand when she’s working.”

“Dì tôi là một kế toán, nên bất cứ khi nào dì làm việc cũng đều cầm máy tính trên tay.”

  1. Marker– Bút viết bảng

Ví dụ: “Give me two whiteboard marker please – Which color, sir, blue or black?” 

“Cho tôi 2 bút viết bảng – Màu nào, thưa ngài, xanh hay đen?”

Để tìm hiểu về các khóa học tiếng Anh online cho người đi làm, hãy đến với edumall – nơi cung cấp các khóa học trực tuyến chất lượng và uy tín tại Việt Nam. Với nhiều khóa học thuộc nhiều chủ đề khác nhau thuộc những lĩnh vực khác nhau, đáp ứng tối đa nhu cầu học tập của bạn. Để biết thêm chi tiết, vui lòng xem thêm tại đây

Facebook Comments