Tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu.

0
58

Tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu. Việc nhớ các chữ Hán cơ bản thông dụng hàng ngày rất có ích cho bạn giao tiếp tiếng Trung tốt nhất (Phần 5). Với 500 chữ Hán cơ bản này. Các bạn hãy cùng tập ghép từ mới nhé.

Chữ Hán âm X có: 33 chữ

xī 西 [tây] hướng tây.
xī 希 [hi/hy] ít có (hy hữu); hy vọng.
xī 息 [tức] hơi thở; tin tức; dừng; tiền lãi.
xí 席 [tịch] chỗ ngồi; cái chiếu.
xí 習 ( 习 ) [tập] rèn luyện, tập tành.
xì 系 [hệ] cùng một mối (hệ thống).
xià 下 [hạ] dưới; [há] đi xuống.
xiān 先 [tiên] trước (tiên sinh 先生); đã mất (tiên đế 先帝, tiên phụ 先父).
xiǎn 險 ( 险 ) [hiểm] nguy hiểm.
xiàn 現 ( 现 ) [hiện] hiện ra; hiện tại.
xiàn 綫 ( 线 ) [tuyến] sợi; tuyến đường.
xiāng 相 [tương] lẫn nhau; xiàng [tướng] tướng mạo; quan tướng.
xiǎng 想 [tưởng] nghĩ ngợi; muốn.
xiàng 像 [tượng] hình; hình vẽ; giống.
xiàng 向 [hướng] hướng về; hướng.
xiàng 象 [tượng] con voi; biểu tượng.
xiǎo 小 [tiểu] nhỏ.
xiē 些 [ta] một vài.

xiè 謝 ( 谢 ) [tạ] cám ơn; héo tàn (tàn tạ); từ chối khách (tạ khách); chia tay (tạ từ).
xīn 新 [tân] mới mẻ.
xīn 心 [tâm] quả tim; tấm lòng; tâm trí.
xīng 興 ( 兴 ) [hưng] thịnh vượng; xìng [hứng] hứng khởi, hứng thú.
xíng 行 [hành] đi; được; háng [hàng] giòng, hàng lối; cửa tiệm.
xíng 型 [hình] khuôn đúc; mô hình.
xíng 形 [hình] hình dáng, hình thức.
xìng 姓 [tính] họ; (bách tính: 100 họ).
xìng 性 [tính/tánh] bản tính; giới tính.
xiōng 兄 [huynh] anh (ruột); anh.
xiū 休 [hưu] nghỉ ngơi; về hưu; bỏ vợ; đừng, chớ; tốt lành (cát khánh).
xiū 修 [tu] xây dựng; sửa chữa (tu lý).
xuǎn 選 ( 选 ) [tuyển] chọn lựa.
xué 學 ( 学 ) [học] học hỏi, học tập.
xuě 雪 [tuyết] tuyết lạnh; rửa (tuyết sỉ 雪恥 : rửa sạch mối nhục).

Chữ Hán âm Y có: 47 chữ

yā 壓 ( 压 ) [áp] ép; sức nén (áp lực).
yà 亞 ( 亚 ) [á] thứ 2 (á hậu); châu Á.
yán 研 [nghiên] nghiên cứu; mài nhẹ.
yán 嚴 ( 严 ) [nghiêm] nghiêm khắc.
yàn 驗 ( 验 ) [nghiệm] thí nghiệm; kinh nghiệm; hiệu nghiệm.
yáng 羊 [dương] con dê.
yáng 陽 [dương] khí dương (≠ âm); nam; mặt trời; cõi sống (dương thế).
yàng 樣 ( 样 ) [dạng] hình dạng.
yào 要 [yếu] quan trọng; cần phải; muốn.
yě 也 [dã] cũng; «vậy» (hư từ).
yè 業 ( 业 ) [nghiệp] nghề; sự nghiệp.
yī 一 [nhất] một; cùng (nhất tâm, nhất trí)
yí 移 [di] dời, biến đổi.
yí 宜 [nghi] nên, phải; thích nghi.
yǐ 已 [dĩ] đã rồi.
yǐ 以 [dĩ] để mà; làm; xem như (dĩ vi).
yì 意 [ý] ý tưởng; ý kiến.
yì 義 ( 义 ) [nghĩa] ý nghĩa; việc nghĩa.
yīn 因 [nhân] nguyên nhân; vì bởi.
yīn 音 [âm] âm thanh; tin tức (âm hao)
yīn 陰 [âm] khí âm (≠ dương); nữ; bóng râm; cõi âm (âm ty, âm phủ).
yīng 鷹 ( 鹰 ) [ưng] chim ưng.
yīng 應 ( 应 ) [ưng] cần phải; yìng [ứng] trả lời, đáp ứng; ưng chịu.tu-hoc-tieng-trung-cho-nguoi-moi-bat-dau1

Học tiếng trung hoa 

yíng 贏 ( 赢 ) [doanh] có lợi; đánh bạc ăn (≠ 輸 thâu: thua bạc).
yòng 用 [dụng] dùng; áp dụng.
yóu 由 [do] do bởi; tự do.
yóu 猶 ( 犹 ) [do] cũng như, giống như.
yóu 油 [du] dầu; thoa dầu.
yóu 遊 [du] đi chơi; bất định.
yóu 游 [du] bơi lội; = 遊 [du] (du lịch).
yǒu 有 [hữu] có; đầy đủ.
yǒu 友 [hữu] bạn bè (bằng hữu).
yòu 又 [hựu] lại nữa.
yú 于 [vu] đi (vu quy); = 於 [ư] ở, tại.
yú 与 [dữ] cùng với; cho, tặng; dự vào.
yǔ 雨 [vũ] mưa.
yǔ 語 ( 语 ) [ngữ] lời nói; từ ngữ; ngôn ngữ; yù [ngứ] nói.
yù 預 ( 预 ) [dự] dự tính; sẵn (dự bị).
yù 育 [dục] sinh sản; nuôi nấng.
yuán 原 [nguyên] nguồn; bằng phẳng.
yuán 元 [nguyên] nguồn; đầu; đồng ($).
yuán 員 ( 员 ) [viên] nhân viên.
yuè 樂 ( 乐 ) [nhạc] âm nhạc.
yuè 越 [việt] vượt qua.
yuè 粵 [việt] dân Việt (Quảng Đông).
yuè 月 [nguyệt] tháng; mặt trăng.
yùn 運 ( 运 ) [vận] thời vận, vận động.

Chữ Hán âm Z có: 48 chữ

zài 再 [tái] thêm lần nữa.
zài 在 [tại] ở; đang có; hiện tại.
zào 造 [tạo] chế tạo.
zé 則 ( 则 ) [tắc] phép tắc; ắt là.
zēng 增 [tăng] tăng thêm.
zhǎn 展 [triển] mở rộng, khai triển.
zhàn 站 [trạm] đứng; trạm xe.
zhàn 戰 ( 战 ) [chiến] đánh nhau.
zhāng 章 [chương] chương sách; vẻ sáng.
zhāng 張 ( 张 ) [trương] giương lên.
zhě 者 [giả] kẻ, (học giả: người học).
zhè 這 ( 这 ) [giá] này, cái này.
zhe 着 [trước] trợ từ; zhuó [trước] mặc.
zhēn 真 [chân] đúng; chân chính.
zhēng 爭 ( 争 ) [tranh] giành giật.
zhèng 正 [chính] chính thức.
zhèng 政 [chính] chính trị.
zhī 支 [chi] chi xài; chi nhánh.
zhī 之 [chi] đi; trợ từ; nó; ấy.
zhí 直 [trực] ngay; thẳng.
zhǐ 指 [chỉ] ngón tay; chỉ điểm.
zhǐ 只 [chỉ] chỉ có.
zhì 志 [chí] ý chí.
zhì 制 [chế] chế tạo. zhì 質 ( 质 ) [chất] bản chất; chất vấn.
zhì 治 [trị] cai trị.
zhōng 中 [trung] giữa; [trúng] trúng vào.
zhǒng 種 ( 种 ) [chủng] loại; trồng cây.
zhòng 重 [trọng/trùng] nặng; lặp lại.
zhòng 眾 ( 众 ) [chúng] đông người.
zhōu 週 [chu] một tuần lễ.
zhōu 周 [chu] chu đáo; nhà Chu.
zhōu 州 [châu] châu (đơn vị hành chánh).
zhū 猪 [trư] con heo.
zhǔ 主 [chủ] chủ; chúa.
zhù 住 [trụ/trú] ở, cư trú.
zhuān 專 ( 专 ) [chuyên] chuyên biệt.
zhuàn 轉 ( 转 ) [chuyển] xoay; 1 vòng.
zī 資 ( 资 ) [tư] tiền của; vốn (tư bản).
zǐ 子 [tử] con; ngài; thầy; [tý] giờ tý.
zì 自 [tự] tự bản thân; từ đó.
zǒng 總 ( 总 ) [tổng] cả thảy.
zū 租 [tô] thuế đất; thuế thóc; cho thuê.
zú 足 [túc] chân; đầy đủ.
zǔ 組 ( 组 ) [tổ] nhóm, tổ.
zuì 最 [tối] cùng tột, rất lắm.
zuò 做 [tố] làm việc.
zuò 作 [tác] làm việc, chế tạo

Hãy tìm hiểu ngay tại đây 

Facebook Comments