Những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

0
39

Những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày – Nếu bạn muốn nhanh chóng có thể giao tiếp tiếng Anh thì học những câu giao tiếp thông dụng sẽ là phương pháp tốt nhất vì nó khá đơn giản và dễ nhớ nhưng đòi hỏi phải được áp dụng thực tế trong các hoàn cảnh khác nhau để nhớ lâu hơn. Bắt đầu với 60 câu đơn giản và thông dụng nhé!

  1. Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)
  2. Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)
  3. Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)
  4. Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!
  5. Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc
  6. Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  7. Hell with haggling! Thấy kệ nó!
  8. Mark my words! Nhớ lời tao đó!
  9. Bored to death! Chán chết!
  10. What a relief! Đỡ quá!
  11. Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!
  12. Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)
  13. It serves you right! Đáng đời mày!
  14. The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you’re holding a party)
  15. Beggars can’t be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc
  16. Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
  17. Good job!= well done! Làm tốt lắm!
  18. Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để biết thôi nhé! đừng lạm dụng)
  19. Just for fun! Cho vui thôi
  20. Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)
  21. Make some noise! Sôi nổi lên nào!
  22. Congratulations! Chúc mừng !
  23. Rain cats and dogs. Mưa tầmtã
  24. Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng
  25. Strike it. Trúng quả
  26. Alway the same. Trước sau như một
  27. Hit it off. Tâm đầu ý hợp
  28. Hit or miss. Được chăng hay chớ
  29. Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa
  30. To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn
  31. Don’t mention it! = You’re welcome = That’s allright! = Not at all. Không có chi
  32. Just kidding. Chỉ đùa thôi
  33. No, not a bit. Không chẳng có gì
  34. Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả
  35. After you. Bạn trước đi
  36. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  37. The same as usual! Giống như mọi khi
  38. Almost! Gần xong rồi
  39. You ‘ll have to step on it Bạn phải đi ngay
  40. I’m in a hurry. Tôi đang bận
  41. What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
  42. Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền
  43. Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian
  44. Prorincial! Sến
  45. Decourages me much! Làm nản lòng
  46. It’s a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một
  47. Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng
  48. The God knows! Chúa mới biết được
  49. Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.
  50. Poor you/me/him/her…! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó
  51. Go along with you. Cút đi
  52. Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã
  53. Forget it! (I’ve had enough!)Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!)  
  54. Are you having a good time?Bạn đi chơi có vui không?  
  55. Scoot over. Ngồi nhé
  56. Are you in the mood?Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?)  
  57. What time is your curfew? Mấy giờ bạn phải về? 
  58.  It depends. Chuyện đó còn tùy 
  59.  If it gets boring, I’ll go (home). Nếu chán, tôi sẽ về (nhà)
  60.  It’s up to you. Tùy bạn thôi 

 

 

Facebook Comments