Những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

0
59

Những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày_ Những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày phổ biến mà chúng ta thường hay nghe sẽ được tổng hợp tại đây chắc chắn sẽ đem lại những thuận lợi cho bạn – giúp bạn thêm hiểu và thêm yêu tiếng Anh nhiều hơn nữa. 

Đây là những câu nói đơn giản, hay được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày, hết sức thông dụng và thường được sử dụng trong những đoạn hội thoại. Học thuộc lòng những câu tiếng Anh tên trên sẽ giúp bạn hiểu rõ cấu trúc câu, cách dùng trong từng hoàn cảnh, tăng khả năng phản xạ nhanh với tiếng Anh nhất là khi nói chuyện với người nước ngoài.

  1. I’ll be shot if I know – Biết chết liền!
  2. Stop it right a way! – Có thôi ngay đi không.
  3. A wise guy, eh?! – Á à… thằng này láo.
  4. You’d better stop dawdling. – Tốt hơn hết là mày đừng có lêu lỏng
  5. Say cheese! – Cười lên nào! (Khi chụp hình)
  6. Be good! – Ngoan nha! (Nói với trẻ con)
  7. Please speak more slowly – Làm ơn nói chậm hơn được không?
  8. Me? Not likely! – Tôi hả? Không đời nào!
  9. Scratch one’s head. – Nghĩ muốn nát óc.
  10. Take it or leave it! – Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
  11. What a pity! hoặc what a shame! – tiếc quá!
  12. Mark my words! – Nhớ lời tôi đó!
  13. What a relief! – Đỡ quá!
  14. Enjoy your meal! – Ăn ngon miệng nha!
  15. It serves you right! – Đáng đời mày!
  16. 66.The more, the merrier! – Càng đông càng vui
  17. Boys will be boys! – Nó chỉ là trẻ con thôi mà!
  18. Good job! / Well done! – Làm tốt lắm!
  19. Just for fun! – Đùa chút thôi.
  20. Try your best! – Cố gắng lên.
  21. Make some noise! – Sôi nổi lên nào!
  22. Congratulations! – Chúc mừng!
  23. Calm down! Bình tĩnh nào!
  24. Go for it! – Cố gắng đi !
  25. Strike it. – Trúng quả.
  26. Always the same. – Trước sau như một.
  27. Hit it off. – Tâm đầu ý hợp.
  28. Hit or miss. – Được chăng hay chớ.
  29. Add fuel to the fire. – Thêm dầu vào lửa.
  30. Don’t mention it! / Not at all. – Không có chi.
  31. Just kidding (joking) – Chỉ đùa thôi.
  32. No, not a bit. – Không, chẳng có gì.
  33. Nothing particular! – Không có gì đặc biệt cả.
  34. Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không?
  35. The same as usual! – Giống như mọi khi.
  36. 86.Almost! – Gần xong rồi.
  37. You ‘ll have to step on it. – Bạn phải đi ngay.
  38. I’m in a hurry. – Tôi đang vội.
  39. Sorry for bothering! – Xin lỗi vì đã làm phiền.
  40. Give me a certain time! – Cho mình thêm thời gian.
  41. Provincial! – Đồ quê mùa.
  42. Discourages me much! – Làm nản lòng.
  43. It’s a kind of once-in-life! – Cơ hội ngàn năm có một.
  44. The God knows! – Có Chúa mới biết.
  45. Poor you/me/him/her..!- bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy thật đáng thương/tội nghiệp.
  46. Got a minute? – Đang rảnh chứ?

Học tiếng Anh không hề khó chút nào khi bạn đã dắt túi những bí kíp nho nhỏ này.  

Chúc các bạn thành công.

 

 

Facebook Comments