Học tiếng Trung tại nhà.

0
25

Học tiếng Trung tại nhà. Hãy bắt đầu với 50 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất

Học tiếng trung không http://blog.edumall.vn/hoc-tieng-trung-cho-nguoi-moi-bat-dau/hề khó 

Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)

Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)

Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)

Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)

Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)

Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)

Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)

Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)

Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)

Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)

Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)

Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)

Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)

Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)

Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)

Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)

Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)

Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)

Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)

Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)

Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)

Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)

Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)

Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)

Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)

Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)

Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)

Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)

Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)

Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)

Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)

Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)

Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)

Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)

Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)

Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)

Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)

Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)

Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)

Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)

Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)

Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)

Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)

Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)

Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)

Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de

Tìm hiểu thêm ngay tại đây 

Facebook Comments