Học tiếng Trung Quốc giao tiếp

0
29

Học tiếng Trung Quốc giao tiếp

一半打招呼用语 – Chào hỏi thông thường
1. 备用语 – Từ ngữ và mẫu câu chính

你好!nǐ hǎo – Chào. (không trịnh trọng,thân mật)/Chúc 1 ngày tốt lành!

  1. 情景对话 – Mẫu đối thoại theo tình huống

王涛:你好!nǐ hǎo – Chào!
琳达:你好!nǐ hǎo – Chào!
3. 词汇 – Từ vựng 

你 nǐ: bạn,anh,chị,em…(chỉ người đối diện)

好 hǎo: tốt,khỏe,tốt đẹp

  1. 言文化 – Ghi chú
    Trong tiếng Hoa,còn có 1 từ nữa cùng nghĩa với “你” đó là từ “您”(nín). Như bạn thấy dưới từ “你” người ta thêm vào từ “心” có nghĩa là trái tim. Vì vậy từ 您 được dùng để diễn tả sự tông trọng của người chào đến người được chào. Nếu bạn muốn lịch sự hơn hay muốn tỏ sự tôn trọng hơn nữa đến người đối diện thì bạn có thể sử dụng “您” “您好”. Hiện nay từ “您” được những người bán hàng hay dùng để xưng hô 1 cách tôn trọng với khách hàng của mình.Tất cả các người kinh doanh đề xem khách hàng là Thượng Đế và điều này được từ “您” thể hiện 1 cách trọn vẹn nhất.hoc-tieng-trung-quoc-giao-tiep1
  2. 时间有关的招呼用 – Chào hỏi có liên quan đến thời gian
  3. – Từ ngữ và mẫu câu chính

早上好!zǎo shàng hǎo – Chào buổi sáng!
下午好!xiàwǔ hǎo – Chào buổi chiều!
晚上好!wǎnshàng hǎo – Chào buổi tối!
2. 情景对话 – Mẫu đối thoại theo tình huống
埃里克:早上好!zǎo shàng hǎo – Chào buổi sáng
丽莎:早上好!zǎo shàng hǎo – Chào buổi sáng!
埃里克:早上好!zǎo shàng hǎo – Chào buổi sáng!
丽莎:早上好!zǎo shàng hǎo – Chào buổi sáng!
埃里克:下午好!xiàwǔ hǎo – Chào buổi chiều!
丽莎:下午好!xiàwǔ hǎo – Chào buổi chiều!

埃里克:晚上好!wǎnshàng hǎo – Chào buổi tối!
丽莎:晚上好!wǎnshàng hǎo – Chào buổi tối!

  1. 词汇 – Từ vựng

早上 zǎo shàng: buổi sáng
下午 xiàwǔ : buổi chiều
晚上 wǎnshàng : buổi tối

  1. 言文化小 – Ghi chú

Trong khẩu ngữ thì khi diễn đạt 1 số từ có thể được giản lược bớt như 2 từ cuối của
“早上好” chúng ta cũng có thể chỉ cần nói “早” để thay thế ,tương tự như chào “morning” trong tiếng anh.Tuy nhiên cần lưu ý rằng “下午好” và “晚上好” thì không thể lược bỏ bớt 2 từ cuối cùng.

初次见面的必备用语 – Lần đầu tiên gặp mặt

  1. – Tữ ngữ và mẫu câu

你好!nǐ hǎo – Chào bạn! (Chào trong lần gặp mặt đầu tiên,rất trang trọng)
很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ – Rất vui được quen biết với bạn

  1. 情景对话 – Mẫu đối thoại theo tình huống

王涛:你好!nǐ hǎo – chào bạn!
埃里克:你好!nǐ hǎo – Chào bạn!
王涛:很高兴认识你。hěn gāoxìng rènshi nǐ – Rất vui được quen biết với bạn.
埃里克:我也很高兴认识你。wǒ yě hěn gāoxìng rènshi nǐ – Tôi cũng rất vui được quen với bạn.
3. 词汇 – Từ vựng

很 hěn: rất
高兴 gāoxìng: vui mừng
认识 rènshi: gặp gỡ,quen biết
也 yě:cũng
4. 言文化小 – Chú ý

Trong câu “很高兴认识你” chủ ngữ 我 tôi đã được lược bớt.Khi đáp lại thì người nói dùng từ “也” để biểu thị mình cũng có cùng cảm xúc như thế.Chú ý từ “也” được đặt trước động từ hoặc tính từ.

Một vài gợi ý giúp bạn học tốt tiếng Trung giao tiếp.

 

Facebook Comments