Học tiếng Trung Quốc cấp tốc

0
42

Học tiếng Trung Quốc cấp tốc. Việc nhớ các chữ Hán cơ bản thông dụng hàng ngày rất có ích cho bạn giao tiếp tiếng Trung tốt nhất (Phần 1). Với 500 chữ Hán cơ bản này. Các bạn hãy cùng tập ghép từ mới nhé.Học tiếng trung hoa ngay bây giờ 

Chữ Hán âm A có:  3 chữ

ǎi 矮 [ải/nụy] lùn. ài

愛 (爱) [ái] yêu. ān

安 [an] yên ổn.

Chữ Hán âm B có: 30 chữ

bā 八 [bát] 8.
bǎ 把 [bả] quai cầm, cán.
bà 爸 [bá] tiếng gọi cha.
bái 白 [bạch] trắng.
bǎi 百 [bách] 100.
bài 拜 [bái] lạy.
bān 般 [ban] bộ phận, loại.
bàn 半 [bán] phân nửa.
bàn 辦 ( 办 ) [bạn/biện] làm việc.
bāo 包 [bao] bọc lại.
bǎo 保 [bảo] bảo vệ.
bào 報 ( 报 ) [báo] báo cáo, tờ báo.
běi 北 [bắc] phía bắc.
bèi 備 ( 备 ) [bị] đầy đủ, chuẩn bị.
běn 本 [bản] gốc. bǐ 比 [tỉ] so sánh.
bǐ 筆 (笔) [bút] cây bút.
bì 必 [tất] ắt hẳn.
biān 編 (编) [biên] biên soạn.
biàn 便 [tiện] tiện lợi.
biàn 變 (变) [biến] biến đổi.
biāo 標 ( 标 ) [tiêu] mốc, mục tiêu.
biǎo 表 [biểu] biểu lộ.
bié 別 [biệt] ly biệt, đừng.
bīng 兵 [binh] lính, binh khí.
bìng 病 [bệnh] bịnh tật.
bō 波 [ba] sóng nước.
bù 不 [bất] không.
bù 布 [bố] vải.
bù 部 [bộ] bộ phận.hoc-tieng-trung-quoc-cap-toc

Chữ Hán âm C có: 25 chữ

cài 菜 [thái] rau.
céng 層 (层) [tằng] tầng lớp.
chá 查 [tra] kiểm tra.
chǎn 產 (产) [sản] sinh sản, sản xuất.
cháng 常 [thường] thường hay.
cháng 長(长) [trường/trưởng] dài, lớn.
chǎng 場 ( 场 ) [trường] bãi đất rộng.
chē 車 ( 车 ) [xa] xe.
chéng 城 [thành] thành trì.
chéng 成 [thành] trở thành.
chéng 程 [trình] hành trình, trình độ.
chéng 乘 [thừa/thặng] đi (xe/ngựa), cỗ xe.
chǐ 齒 ( 齿 ) [xỉ] răng. chí 持 [trì] cầm giữ.
chóng 蟲 (虫) [trùng] côn trùng.
chū 出 [xuất] xuất ra.
chú 除 [trừ] trừ bỏ.
chù 處 (处) [xứ] nơi chốn.
chūn 春 [xuân] mùa xuân.
cí 詞 ( 词 ) [từ] từ ngữ.
cǐ 此 [thử] này.
cì 次 [thứ] lần, thứ.
cōng 聰 ( 聪 ) [thông] thông minh.
cóng 從 ( 从 ) [tòng/tùng] theo.
cuì 存 [tồn] còn lại, giữ lại.

Chữ Hán âm D có: 43 chữ

dǎ 打 [đả] đánh.
dà 大 [đại] lớn.
dāi 呆 [ngai] đần độn.
dài 帶 ( 带 ) [đái] đeo, mang.
dài 代 [đại] đời, thế hệ.
dàn 但 [đãn] nhưng.
dāng 當 ( 当 ) [đáng/đương] đáng.
dǎng 黨 ( 党 ) [đảng] đảng phái.
dāo 刀 [đao] con dao.
dǎo 倒 [đảo] lộn ngược.
dǎo 導 ( 导 ) [đạo] dẫn dắt, lãnh đạo.
dào 道 [đạo] con đường; đạo l‎ý.
dào 到 [đáo] tới.
dé 德 [đức] đức tính.
dé 得 [đắc] được.
de 的 [đích] mục đích.
děi 得 [đắc] (trợ từ).
dēng 燈 ( 灯 ) [đăng] đèn.
děng 等 [đẳng] bằng nhau; chờ đợi.
dí 敵 ( 敌 ) [địch] kẻ địch.
dǐ 底 [để] đáy, nền.
dì 地 [địa] đất. dì 第 [đệ] thứ tự.
dì 弟 [đệ] em trai.
diǎn 點 ( 点 ) [điểm] điểm, chấm.
diàn 電 ( 电 ) [điện] điện lực.
diào 調 ( 调 ) [điều/điệu] điều, điệu.
dīng 丁 [đinh] con trai (tráng đinh), can thứ 4 trong 10 can.
dǐng 頂 ( 顶 ) [đỉnh] đỉnh đầu.
dìng 定 [định] cố định, yên định.
dōng 東 ( 东 ) [đông] hướng đông.
dōng 冬 [đông] mùa đông.
dǒng 懂 [đổng] hiểu rõ.
dòng 動 ( 动 ) [động] hoạt động.
dōu 都 [đô] đều.
dǒu 斗 [đẩu] cái đấu.
dū 都 [đô] kinh đô.
dū 督 [đốc] xét việc của cấp dưới.
dù 度 [độ] mức độ.
dù 肚 [đỗ] cái bụng.
duì 隊 ( 队 ) [đội] đội ngũ.
duì 對 ( 对 ) [đối] đối đáp; đúng; đôi.
duō 多 [đa] nhiều.

Chữ Hán âm E có: 4 chữ

ér 而 [nhi] mà.
ér 兒 (儿) [nhi] trẻ con. ér 爾 (尔) [nhĩ] mi, mày, ngươi.
èr 二 [nhị] 2, số hai.

Tìm hiểu về cách học tiếng trung chi tiết  tại đây 

Facebook Comments