Học tiếng Trung mỗi ngày

0
180

Học tiếng Trung mỗi ngày để có thể nói như người bản địa, Cùng học nhé:

A: 大为 : 你好。你去哪儿?
Nĭ hăo. Nĭ qù năr?

Chào cậu, cậu đi đâu thế?
B: 世海 : 我去学生中心。你知道怎么 走吗?学生中心在图书馆的对面,对吗?

Wŏ qù xuésheng zhōngxīn. Nĭ zhīdao zĕnme zŏu ma? Xuéshēng zhōngxīn zài túshūguăn de duìmiàn, duì ma?

Tớ tới khu trung tâm, cậu biết đi thế nào không? Khu trung tâm học sinh đối diện với thư viện phải không nhỉ?

A: 大为 : 不完全对。你知道我新搬的宿舍在哪儿吗 ?

Bù wánquán duì. Nĭ zhīdao wŏ xīn bān de sùshè zài năr ma?
Không hoàn toàn như vậy, cậu biết ký túc tớ mới chuyển ở đâu không?

B: 世海 : 不知道。
Bù zhīdao
Không biết

A: 大为 : 你知道图书馆在哪儿,对吗?
Nĭ zhīdao túshūguăn zài năr, duì ma?
Cậu biết thư viện ở đâu chứ?

B: 世海 : 对。
duì
Biết

A: 大为 : 图书馆的左边是食堂。食堂的左边是我的宿舍。学生中心就在我宿舍的对面。我现在回宿舍。我们一起走吧。
Túshūguăn de zuŏbiān shì shítáng, Shítáng de zuŏbiān shì wŏ de sùshè.Xuésheng zhōngxīn jiù zài wŏ sùshè de duìmiàn. Wŏ xiànzài huí sùshè.Wŏmén yìqĭ zŏu ba
Bên trái thư viện là nhà ăn, bên trái nhà ăn là ký túc, khu trung tâm học sinh đối diện với ký túc xá của tớ. Bây giờ tớ về ký túc đây, bọn mình cùng đi nhé

Hoc tiếng trung cho người mới bắt đầu hoc-tieng-trung-moi-ngay

B: 世海 : 什么?你回宿舍?早知道我们同路,我就不问路了。
Shénme? Nĭ huí sùshè? Zăo zhīdao wŏmén tóng lù, wŏ jiù bú wèn lù le.
Gì cơ, cậu về ký túc à? sớm biết bọn mình cùng đường, mình chả việc gì hỏi đường nữa

A: 大为 : 谁叫你不问我去哪儿?…对了,你去学生中心做什么?
Shéi jiào nĭ bú wèn wŏ qù năr?!… Duì le, nĭ qù xuésheng zhōngxīn zuò shénme?
Ai bảo cậu không hỏi tớ đi đâu?! à phải, cậu tới khu trung tâm học sinh làm gì vậy?

B: 世海 : 人美说那儿有一个展览。我去看看。
Rénmĕi shuō nàr yŏu yí gè zhănlăn. Wŏ qù kànkan
Nhân Mỹ bảo có triển lãm, tớ đi xem sao

A: 大为 : 那个展览听说很不错。
Nà gè zhănlăn tīngshuō hĕn búcuò
Triển lãm đó nghe nói hay lắm

B: 世海 : 一起去,好吗?
Yìqĭ qù, hăo ma?
Cùng đi nhé, được không?

A: 大为 : 不行,今天我没空。对了,从学生中心出来,你到我那儿坐坐,怎么样?
Bù xíng, jīntiān wŏ méi kòng. Duì le, cóng xuéshenzhōngxīn chūlái, nĭ Dào wŏ nàr zuòzuo, zĕnmeyàng?
Không được, hôm nay tớ không rảnh, à, từ trung tâm ra cậu ghé qua chỗ tớ chút nha

B: 世海 : 你不是没空吗?
Nĭ búshì méi kòng ma?
Không phải cậu không có thời gian rảnh sao?

A: 大为 : 对你,我总是有空。
Duì nĭ wŏ zŏngshì yŏu kòng
Với cậu tớ luôn rảnh mà

B: 世海 : 好吧 ,过一会儿见。
Hăo ba, guò yìhuĭr jiàn
Được rồi, vậy lát nữa gặp

A: 大为 : 再见。
Tạm biệt

Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày cung cấp cho người học những kiến thức cơ bản hàng ngày để quá trình sử dụng tiếng trung giao tiếp hàng ngày được trôi chảy hơn rất nhiều, với những đoạn hội thoại trên bạn không chỉ phải học ngữ pháp, câu từ, cách dùng từ mà đặc biệt còn phải học phát âm tiếng trung chuẩn để có thể sử dụng tiếng trung giao tiếp tốt hơn.

Tìm hiểu về cách học tiếng trung chi tiết  tại đây 

 

Facebook Comments