Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

0
81

Học tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Để có thể giao tiếp hàng ngày bằng tiếng Trung khi bạn chưa thật sự giỏi tiếng Trung không khó. Bạn có thể áp dụng cách học thuộc lòng các câu giao tiếp hàng ngày của tiếng Trung – và đây cũng là cách đơn giản nhưng cũng cực kỳ hiệu quả  mà khá nhiều bạn đã áp dụng và thành công.

Với việc học thuộc lòng các câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày, bạn đã có thể đủ tự tin để thực hiện cuộc giao tiếp cơ bản nhất với người Trung Quốc. Dưới đây là một số câu giao tiếp cơ bản nhất trong cuộc sống hàng ngày.

Giao tiếp tiếng Trung chủ đề chào hỏi.

第一: Chào Hỏi

早安 – Zǎo ān – Chào buổi sáng!

午安 – wǔ ān – Chào buổi trưa!

晚安 – wǎn’ān – Chào buổi tối!

您好 – nín hǎo – Chào ông!

请坐 – qǐng zuò – Mời ngồi!

别客气 – bié kèqì – Đừng khách sáo!

你的汉语说得不错- nǐ de hànyǔ shuō dé bùcuò – Bạn nói tiếng Hoa cũng khá đấy chứ!

哪里,哪里 – nǎlǐ, nǎlǐ – Đâu có!

这太打扰你了 – zhè tài dǎrǎo nǐle – Như thế làm phiền bạn rồi.

没关系,又不是什么大事 – méiguānxì, yòu bùshì shénme dàshì – Có sao đâu, đâu phải việc gì to tát!hoc-tieng-trung-giao-tiep-hang-ngay

Tìm hiểu tiếng trung.早晨好,先生,您好吗? – méiguānxì, yòu bùshì shénme dàshì – Chào buổi sáng, ngài có khỏe không?

谢谢,我好,你呢? – Xièxiè, wǒ hǎo, nǐ ne? – Cám ơn, tôi khỏe, còn anh?

我也好 – Wǒ yě hǎo – Tôi cũng khỏe.

你好吗? – nǐ hǎo ma? – Anh có khỏe không?

认识你,我很高兴 – Rènshí nǐ, wǒ hěn gāoxìng. – Quen biết anh tôi rất vui.

你身体好吗? – Nǐ shēntǐ hǎo ma? – Anh có khỏe không?

你忙吗? – Nǐ máng ma? – Anh có bận không?

不太忙 – Bù tài máng – Không bận lắm.

对话你买菜吗?- Nǐ mǎi cài ma? – Bạn đi mua thức ăn à?

是,我去买菜 – Shì, wǒ qù mǎi cài. – Vâng, tôi đi mua thức ăn.

好,谢谢,你呢?- Hǎo, xièxiè, nǐ ne? – Tốt. Xin cảm ơn. Còn ông?

我也很好,谢谢!- Wǒ yě hěn hǎo, xièxiè! – Tôi cũng khỏe, cảm ơn.

您工作忙不忙?- Nín gōngzuò máng bù máng? – Ông có bận công việc lắm không?

很忙,我们好久没见面了- Hěn máng, wǒmen hǎojiǔ méi jiànmiànle – Rất bận, đã lâu chúng ta không gặp nhau.

是啊!家里人都好吗?- Shì a! Jiālǐ rén dōu hǎo ma? – Đúng vậy. Mọi người trong gia đình ông có khỏe không

托尼的副全都过得很好 – Tuōní de fù quándōuguò dé hěn hǎo – Nhờ phước của ông, mọi người đều khỏe cả.

好,再见 – hǎo, zàijiàn. – Vậy nhé, hẹn gặp lại.

再见 – Zàijiàn – Tạm biệt.

你好,暑假过得愉快吗? – Nǐ hǎo, shǔjiàguò dé yúkuài ma? – Chào bạn. Kỳ nghỉ hè có vui vẻ không?

好极了,我觉得比暑假前健康多了 – Hǎo jíle, wǒ juédé bǐ shǔjià qián jiànkāng duōle – Rất tuyệt. Tôi cảm thấy khỏe hơn sau kỳ nghỉ hè.

早上好!- Zǎoshang hǎo! – Chào buổi sáng.

好久不见,你最近好吗? – Hǎojiǔ bùjiàn, nǐ zuìjìn hǎo ma? – Đã lâu không gặp, dạo này anh khỏe không?

谢谢,很好,你呢? – Xièxiè, hěn hǎo, nǐ ne? – Cảm ơn, rất khỏe, còn anh?

我也很好 – Wǒ yě hěn hǎo – Tôi cũng rất khỏe

你家怎么样? – Nǐ jiā zěnme yàng? – Gia đình anh thế nào?

很好!- Hěn hǎo! – Rất tốt!

Tìm hiểu thêm về tiếng trung tại đây!

Chúc bạn thành công!

 

 

 

Facebook Comments