Học tiếng Trung cấp tốc.

0
60

Học tiếng Trung cấp tốc. Xin giới thiệu với bạn 50 câu đàm thoại tiếng trung thông dụng nhất

  1. Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)
  2. Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)
  3. Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)
  4. Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)
  5. Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)
  6. Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)
  7. Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)
  8. Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)
  9. Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)
  10. Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)
  11. Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)
  12. Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)
  13. Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)
  14. Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)
  15. Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)
  16. Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)
  17. Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)
  18. Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)
  19. Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)
  20. Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)hoc-tieng-trung-cap-toc
  21. Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)
  22. Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)
  23. Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)
  24. Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)
  25. Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)
  26. Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)
  27. Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)
  28. Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)
  29. Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)
  30. Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)
  31. Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)
  32. Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)
  33. Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)
  34. Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)
  35. Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)
  36. Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)
  37. Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)
  38. Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我在赶时间! (Wǒ zài gǎn shíjiān!)
  39. Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)
  40. Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)
  41. Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)
  42. Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
  43. Bạn nợ tôi đó – You owe me one.你欠我一个人情。(Nǐ qiàn wǒ yīgè rénqíng.)
  44. Không có gì – You’re welcome. 不客气。(Bù kèqì.)
  45. Ngày nào đó sẽ làm – Any day will do. 哪一天都行夕 (Nǎ yītiān dou xíng xī)
  46. Bạn đùa à? – Are you kidding? 你在开玩笑吧! (Nǐ zài kāiwánxiào ba!)
  47. Chúc mừng bạn – Congratulations! 祝贺你! (Zhùhè nǐ!)
  48. Tôi không chịu nổi – I can’t help it. 我情不自禁。(Wǒ qíngbùzìjīn.)
  49. Tôi không có ý đó – I don’t mean it. 我不是故意的。(Wǒ bùshì gùyì de.)
  50. Tôi sẽ giúp bạn – I’ll fix you Up. 我会帮你打点的。(Wǒ huì bāng nǐ dǎdiǎn de)

 

 

Facebook Comments