Học tiếng Nhật giao tiếp

0
2943

Học tiếng Nhật giao tiếp. Sau đây là một số câu đàm thoại tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày rất hay gặp trong đời sống và trong lớp học khi các bạn đi học tiếng Nhật. Đây cũng là một phần rất quan trọng trong nhập môn tiếng Nhật nhằm giúp chúng ta làm quen và học tiếng Nhật nhanh hơn.

Hiragana

 

Phiên âm Dịch nghĩa
おはようございます ohayou gozaimasu Xin chào, chào buổi sáng

 

こんにちは konnichiwa xin chào, chào buổi chiều

 

こんばんは Konbanwa chào buổi tối

 

おやすみなさい oyasuminasai chúc ngủ ngon

 

さようなら sayounara chào tạm biệt

 

ありがとうございます arigatou gozaimasu xin cảm ơn

 

すみません sumimasen xin lỗi…

 

おねがいします

 

onegaishimasu xin vui lòng/ xin làm ơn

Trong lớp học

Những câu nói trong lớp học dùng trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày:

Hiragana Phiên âm Dịch nghĩa
はじめましょう hajimemashou Chúng ta bắt đầu nào
おわりましょう owarimashou Kết thúc nào
やすみましょう yasumimashou Nghỉ giải lao nào
おねがいします onegaishimasu Làm ơn
ありがとうございます arigatougozaimasu Xin cảm ơn
すみません sumimasen Xin lỗi
きりつ kiritsu! Nghiêm!
どうぞすわってください douzo suwattekudasai

 

Xin mời ngồi

 

わかりますか wakarimasuka Các bạn có hiểu không?

 

はい、わかります hai,wakarimasu Tôi hiểu

 

いいえ、わかりません iie, wakarimasen Không, tôi không hiểu

 

もういちど mou ichido Lặp lại lẫn nữa…

 

じょうずですね jouzudesune Giỏi quá

 

いいですね iidesune Tốt lắm

 

なまえ namae Tên

 

しけん/しゅくだい Shiken/shukudai Kỳ thi/ Bài tập về nhà

 

しつもん/こたえ/れい Shitsumon/kotae/rei Câu hỏi/trả lời/ ví dụ

 

Trong cuộc sống hàng ngày

Hiragana

 

Phiên âm

Dịch nghĩa

どう した? Dou shita?

 

Sao thế?
げんき だた?/どう げんき? Genki data? Dou genki? Dạo này ra sao rồi?
げんき? Genki?

 

Bạn có khỏe không?
どう してて? Dou shitete?

 

Dạo này mọi việc thế nào?
なに やってた の? Nani yatteta no?

 

Dạo này bạn đang làm gì?
なに はなしてた の? Nani hanashiteta no? Các bạn đang nói chuyện gì vậy?
ひさしぶり ね。

ひさしぶり だね。

Hisashiburi ne. (Nữ)

Hisashiburi dane. (Nam)

Lâu quá rồi mới lại gặp lại.

 

べつ に なに も。

なに も。

Betsu ni nani mo.

Nani mo.

Không có gì mới .

 

べつ に かわんあい。 Betsu ni kawanai.

 

Không có gì đặc biệt.
あんまり。 Anmari.

 

Khỏe thôi.
げんき。 Genki

 

Tôi khỏe
どか した の?

ど した の?

なんか あった の?

ど したん だよ?

Doka shita no? (Nữ)(n–> p)

Do shita no? (Nữ)(n–> p)

Nanka atta no? (**)

Do shitan dayo? (Nam)

 

Có chuyện gì vậy?

 

べつ に。

 

Betsu ni. Không có gì cả

 

かんがえ ごと してた Kangae goto shiteta.

 

Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi
ひとり に して!

ほっといて!

Hitori ni shite!

Hottoite!

Để tôi yên!

 

ぃ でしょ!?

ぃ だろ!

かんけい ない でしょ!

かんけい ない だろ!

よけい な おせわ!

Ii desho!? Nữ

Ii daro! Nam

Kankei nai desho! (Nữ)

Kankei nai daro! (Nam)

Yokei na osewa!

Không phải phải chuyện của bạn!

 

ほん と?

ほんと に?

まじ で?

まじ?

うそ?

うそ だ?

Hon to?

Honto ni?

Maji de?

Maji?

Uso?

Uso da?

Thật không?

 

Không khó để học tiếng Nhật đúng không các bạn? Với bảng tổng hợp trên, hi vọng sẽ giúp các bạn học thuộc lòng nhanh chóng và có thể áp dụng ngay lập tức vào các tình huống giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày.

 

Facebook Comments