Học tiếng nhật giao tiếp cơ bản

0
169

Học tiếng nhật giao tiếp cơ bản. Bài viết sẽ giới thiệu những câu là những câu giao tiếp cơ bản mà người Nhật sử dụng hằng ngày như chào hỏi, xin lỗi, cảm ơn…mà bất kì người học tiếng Nhật nào cũng nên ghi nhớ trước tiên.

Chào hỏi

お 早 うございます Ohayou gozaimasu Chào buổi sáng.
今 日 は Konnichiwa Chào buổi trưa
こんばんは Konbanwa Chào buổi tối.
お会い出来て、 嬉 しいです Oaidekite,ureshiiduse Hân hạnh được gặp bạn!
またお目に掛かれて 嬉 しいです Mata o-me ni kakarete Ureshiidesu Tôi rất vui được gặp lại bạn
ご無沙汰しています Gobusatashi teimasu Lâu quá không gặp.
お元 気ですか Ogenkiduseka Bạn khoẻ không?
喜 んで その ように します Yorokonde sono younishimasu Tôi rất vui lòng được làm như vậy.
何 か変わったこと、あった Nani ka kawatta koto, atta Có chuyện gì mới?
   調 子 はどうですか      Chyoushi wa doudesuka Nó đang tiến triển thế nào?

hoc-tieng-nhat-giao-tiep-co-banChào Tạm Biệt

左 様なら sayounara Tạm biệt
お 休 みなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon
また 後 で mata atode Hẹn gặp bạn sau
気をつけて ki wo tukete Bảo trọng nhé!
貴 方のお 父 様 によろしくお 伝 え 下 さい anata no otousama ni yoroshiku odeneshimasai Cho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!
貴 方のお 母 様 によろしくお 伝 え 下 さい anata no okaasama ni yoroshiku odeneshimasai Cho tôi gửi lời hỏi thăm mẹ bạn nhé!
またお目にかかりたいと 思 います mata ome ni kakari tai to omoimasu Tôi mong sẽ gặp lại bạn.
これは 私  の名 刺です kore ha watashi no meishi desu Đây là danh thiếp của tôi.
では、また dewa mata Hẹn sớm gặp lại bạn!
頑 張って! ganbatte Chúc may mắn!

 

Lời Xin Lỗi

済みません hoặc 御 免なさい sumimasen hoặc gomennasai Xin lỗi
私 のせいです watashi no seidesu Đó là lỗi của tôi
私 の 不 注 意 でした Watashi no fu chū ideshita Tôi đã rất bất cẩn
そんな 心 算 ではありませんでした Sonna kokoro sande wa arimasendeshita Tôi không có ý đó.
今 度はきちんとします Kondo wa kichintoshimasu Lần sau tôi sẽ làm đúng.
お待たせして 申 し 訳 ありません Omataseshite mou wakearimasen Xin lỗi vì đã làm bạn đợi
遅 くなって済みません Osoku natta sumimasen Xin tha lỗi vì tôi đến trễ.
ご 迷 惑 ですか? Gomeiwakudesuka Tôi có đang làm phiền bạn không?
ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうか Chotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshyouka Tôi có thể làm phiền bạn một chút không?
ちょっと、待って 下 さい Chotto matte kudasai Vui lòng đợi một chút
少々, 失 礼 します Shyou shyou shitureishi Xin lỗi đợi tôi một chút

Lời Cảm Ơn

貴 方はとても 優 しい Anata wa totemo yasashii Bạn thật tốt bụng!
今 日は 楽 しかった、有難う Kyou tanoshikatta, arigatou Hôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
有 難 うございます Arigatou gozaimasu Cảm ơn bạn rất nhiều
いろいろ おせわになりました Iroiro osewani narimashita Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ.

Hi vọng với bảng ghi chú các câu giao tiếp cơ bản tiếng Nhật trên sẽ giúp ích cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Tiếng Nhật không quá khó để bắt đầu đúng không các bạn? Vì vậy, chúc các bạn thành công với khởi đầu tốt đẹp này.

 

 

Facebook Comments