16 mẫu câu tiếng Anh giúp bạn không còn e ngại mỗi khi lên lịch họp

232

Nếu là dân văn phòng, chắc hẳn ai ai cũng rất bận rộng với công việc thường ngày, vì vậy để tạo được một buổi họp có đông đủ mọi người thật không dễ dàng, nhất là trong môi trường có cả những đồng nghiệp nước ngoài.

Chính vì vậy, hôm nay Edumall sẽ giới thiệu cho bạn những mẫu công thông dụng chủ đề “Lên lịch họp”. Hãy luyện tập thật kỹ và áp dụng ngay vào công việc hàng ngày của bạn nhé.

1. I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
Tôi muốn gặp mặt vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.

2. Let’s set it up for 9:30 wednesday.
Vậy hãy gặp nhau vào 9 giờ 30 sáng thứ tư.

3. I’ve got two committee meetings back to back this afternoon.
Tôi có hai cuộc họp liên tiếp vào chiều nay.

4. We’re having a meeting tomorrow. Can you make it?
Chúng ta sẽ có một cuộc họp ngày mai. Bạn có tham gia không?

5. When is it taking place?
Mấy giờ nhỉ?

6. We’re planning on 10 o’clock. Is that OK?
Chúng ta dự định sẽ họp lúc 10 giờ. Được chứ?

7.  How is your schedule today?
Thời khóa biểu hôm nay của anh thế nào?

8. It would be a big help if you could arrange the meeting.
Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu bạn có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.

9. I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
Tôi hi vọng bạn có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.

10. We’re going to need everybody’s input on this project.
Chúng ta cần sự đóng góp của mọi người cho đề án này.

11. We’re going to go over last quarter’s sales figures.
Chúng ta sẽ xem xét số liệu doanh số quý trước.

12. Good. I have some input I’d like to make.
Tốt, tôi có vài số liệu đầu vào cần xử lý.

13. Frank is also going to make some suggestions on improving the bottom line.
Frank sẽ đưa ra một số gợi ý về cải thiện điểm mấu chốt.

14. Yes, he’s going to outline some new sales strategies.
Vâng, anh ấy sẽ đưa ra những chiến lược bán hàng mới.

15. Is Alan attending?
Alan sẽ tham dự chứ?

16. No, he’s flying to San Francisco and won’t be able to make it.
Không, anh ấy đang ở San Francisco và sẽ không tham dự.

Các bạn có thấy những mẫu câu này hữu ích không? Chúc các bạn thành công!